Các Mốc Thuộc Tính
Bảng mốc Tốc Độ Đánh
| Mốc tốc độ đánh | Frame | Thời gian (giây) |
|---|---|---|
| 501 | 4 | 0.22 |
| 351 | 5 | 0.28 |
| 261 | 6 | 0.33 |
| 201 | 7 | 0.39 |
| 158 | 8 | 0.44 |
| 126 | 9 | 0.50 |
| 101 | 10 | 0.56 |
| 81 | 11 | 0.61 |
| 64 | 12 | 0.67 |
| 51 | 13 | 0.72 |
| 39 | 14 | 0.78 |
| 29 | 15 | 0.83 |
| 21 | 16 | 0.89 |
| 13 | 17 | 0.94 |
| 6 | 18 | 1.00 |
| 1 | 19 | 1.06 |
| 0 | 20 | 1.11 |
Mốc Băng Sát
| Băng Sát | Frame | Thời gian (giây) |
|---|---|---|
| 115 | 54 | 3.00 |
| 94 | 48 | 2.67 |
| 73 | 42 | 2.33 |
| 52 | 36 | 2.00 |
| 31 | 30 | 1.67 |
| 10 | 24 | 1.33 |
| < 10 | Không gây Băng Sát | |
Giảm thời gian hiệu ứng
| Thời gian hiệu ứng | % giảm thực tế |
|---|---|
| 200 | 90% |
| 180 | 85% |
| 160 | 80% |
| 140 | 75% |
| 120 | 70% |
| 100 | 60% |
| 80 | 50% |
| 60 | 40% |
| 40 | 20% |
| 20 | 10% |
Mốc Thời Gian Phục Hồi
| Thời gian phục hồi | Frame | Thời gian (giây) |
|---|---|---|
| 67 | 9 | 0.50 |
| 60 | 10 | 0.56 |
| 54 | 11 | 0.61 |
| 47 | 12 | 0.67 |
| 40 | 13 | 0.72 |
| 34 | 14 | 0.78 |
| 27 | 15 | 0.83 |
| 20 | 16 | 0.89 |
| 14 | 17 | 0.94 |
| 7 | 18 | 1.00 |
| 0 | 20 | 1.11 |
Hệ Thống Hiệu Ứng Trong Game
| Tên | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|
| Làm choáng | Trì hoãn thao tác |
Không thể tấn công và di chuyển Không thể hồi phục SL/NL |
| Làm chậm | -50% tốc đánh + tốc chạy | Các skill có bóng mờ (TVB) sẽ không bị ảnh hưởng |
| Thọ thương | Bị ngắt skill, giật về | Không thể tấn công và di chuyển |
| Bị bỏng | +25% sát thương từ hệ Hỏa | |
| Trúng độc |
Sát thương DoT (xanh đậm) Có cộng dồn không giới hạn |
Thời gian trúng độc từ 2s - 6s |
| Hỗn loạn |
Mất khả năng điều khiển Ép về trạng thái đi bộ |
Không thể tấn công |
| Định thân | Không thể di chuyển | |
| Đóng băng | Trì hoãn thao tác | Không thể tấn công và di chuyển |
| Tê liệt | Ép về trạng thái đi bộ | Cộng dồn thời gian hiệu lực khi liên tục bị trúng chiêu |
| Vết thương sâu |
5% kích hoạt Giảm lượng máu được hồi phục trong 3s |
Tối đa lên tới 50% |
| Chí tử |
Gây thêm ST bằng 5% max HP (cam) Tăng lên 10% max HP nếu đang bị bỏng |
Bỏ qua các thuộc tính né sát thương nội/ngoại |
| Chí mạng |
+50% sát thương (vàng) Cận chiến: +100% |
|
| Trọng kích | +100% sát thương (cam) | |
| Triệt tiêu | Giảm tối đa 75% ST nhận vào | Hoạt động độc lập với nhau |
| Kháng | Giảm tối đa 85% ST nhận vào | |
| Né đòn | Tối đa 75% né hoàn toàn sát thương | Không né hiệu ứng |
| Né tránh | Né các skill (cận chiến) có yêu cầu đcx | Khác né đòn nội/ngoại |
| Phản đòn | Phản lại % sát thương đã nhận | Bỏ qua phòng thủ, né,... |
| Chặn đòn | Ngăn khả năng xuyên thấu của skill | Vẫn nhận đủ sát thương |
| Phản kích |
Phản lại các tia đạn của skill Skill vẫn tiếp tục tồn tại, không bị chặn |
Có tương tác với các chỉ số tăng cường của player |
| Hút, Kéo, Đẩy | [Hút, Kéo, Đẩy] mục tiêu |
Vết Thương Sâu
- Giảm % máu được hồi, tối đa 75%.
- Tỷ lệ kích hoạt: 3%.
Vết Thương Sâu là hiệu ứng làm giảm khả năng hồi máu của mục tiêu trong thời gian chịu hiệu ứng.
Cơ chế hoạt động
Khi mục tiêu bị Vết Thương Sâu, toàn bộ lượng hồi máu (HP Regen, bơm máu, kỹ năng hồi phục, vật phẩm hồi máu) sẽ bị giảm theo % hiệu ứng.
Công thức:
Lượng HP hồi thực tế = Lượng HP hồi gốc × (100% − % Vết Thương Sâu)
Ví dụ minh họa
| Hồi máu gốc | Vết Thương Sâu | HP hồi thực tế |
|---|---|---|
| 1,000 HP / giây | 50% | 500 HP / giây |
| 2,000 HP / giây | 30% | 1,400 HP / giây |
| 5,000 HP / giây | 70% | 1,500 HP / giây |
Lưu ý quan trọng
- Vết Thương Sâu ảnh hưởng đến mọi nguồn hồi máu.
- Hiệu ứng càng cao, khả năng sống sót của mục tiêu càng giảm mạnh.
- Thường dùng để khắc chế các build hồi phục cao, tanker hoặc boss.
Ghi chú: Giá trị % Vết Thương Sâu có thể cộng dồn hoặc bị giới hạn tùy theo thiết kế game.
Các Loại Tỷ Lệ & Cơ Chế Sát Thương
Trang này mô tả chi tiết các loại tỷ lệ gây sát thương đặc biệt và cách tính sát thương nội công trong game.
Tỷ Lệ Chí Mạng – Ngoại Công
- Chỉ áp dụng cho sát thương vật lý ngoại công.
- Khi gây đòn chí mạng, tăng thêm % sát thương chí mạng.
- Sát thương chí mạng mặc định: +50%.
- Nếu là skill cận chiến: cộng thêm +25% sát thương chí mạng.
Tỷ Lệ Chí Mạng – Nội Công / Sát Thương Chí Mạng
- Áp dụng cho tất cả các loại sát thương nội.
- Khi gây đòn chí mạng, tăng thêm % sát thương chí mạng.
Tỷ Lệ Chí Tử / Sát Thương Chí Tử
- Khi gây đòn chí tử sẽ gây thêm sát thương chí tử.
- Giá trị sát thương chí tử:
| Đối tượng | Sát thương chí tử |
|---|---|
| Player | 5% máu tối đa |
| NPC | 0.1% máu tối đa |
Tỷ Lệ Trọng Kích / Sát Thương Trọng Kích
- Khi gây đòn Trọng Kích, sát thương của đòn đánh đó được tăng thêm 100%.
Kháng Trọng Kích
Kháng Trọng Kích sẽ được cộng/trừ trực tiếp với Tỷ Lệ Trọng Kích của đối thủ.
Ví dụ:
- Đối thủ có Tỷ lệ Trọng Kích: 10%
- Bạn có Kháng Trọng Kích: 10%
- → Tỷ lệ nhận Trọng Kích: 0%
- Đối thủ có Tỷ lệ Trọng Kích: 10%
- Bạn có Kháng Trọng Kích: 9%
- → Tỷ lệ nhận Trọng Kích: 1%
Tăng / Giảm Tỷ Lệ Hiệu Ứng
Trang này giải thích cơ chế Tăng / Giảm tỷ lệ hiệu ứng trong game (Choáng, Chậm, Định Thân, Bỏng, Trúng Độc, v.v).
Nguyên tắc hoạt động
- Tăng / Giảm tỷ lệ hiệu ứng không cộng dồn trực tiếp.
- Chỉ số này tác động theo % lên tỷ lệ gốc của kỹ năng.
- Không phải cộng thẳng vào tỷ lệ cuối.
Công thức tính
Tỷ lệ hiệu ứng cuối cùng:
Tỷ lệ cuối = Tỷ lệ gốc × (1 + % tăng − % giảm)
Ví dụ minh họa
Giả sử:
- Kỹ năng có tỷ lệ Choáng gốc: 20%.
- Trang bị cộng thêm Tăng tỷ lệ Choáng: +10%.
Cách tính:
20% + (20% × 10%) = 20% + 2% = 22%
→ Tỷ lệ Choáng cuối cùng: 22%
Người chơi có thể rê chuột vào kỹ năng để xem giá trị cuối cùng đã được tính toán.
Giảm tỷ lệ hiệu ứng
Cơ chế Giảm tỷ lệ hiệu ứng hoạt động hoàn toàn tương tự:
Tỷ lệ cuối = Tỷ lệ gốc − (Tỷ lệ gốc × % giảm)
Ví dụ:
- Tỷ lệ Choáng gốc: 20%
- Đối thủ có Giảm tỷ lệ Choáng: 25%
20% − (20% × 25%) = 20% − 5% = 15%
Áp dụng
- Áp dụng cho tất cả các hiệu ứng có tỷ lệ kích hoạt.
- Không áp dụng cho hiệu ứng kích hoạt cố định 100%.
- Dùng để cân bằng giữa trang bị, kỹ năng và kháng hiệu ứng.
Ghi chú:
- Không có trường hợp cộng thẳng % tăng vào tỷ lệ gốc.
- Tỷ lệ cuối luôn được tính từ tỷ lệ ban đầu của skill.
Skill Nội Công / Sát Thương Nội Công
Nội Công Thường
- 1 điểm Nội Công = 1 Lực Tay.
Công thức tính Lực Tay:
Lực Tay = [ST chiêu thức] × (1 + % hỗ trợ) + [ST chiêu hỗ trợ] + [ST vũ khí] + [Nội Công]
Trường Hợp Độc Sát
- 7 điểm Nội Công = 1 Lực Tay.
- Lực Tay được quy đổi lại theo công thức riêng.
Công thức:
Lực Tay = [Lực Tay Cơ Bản] × 7
- Độc phát 6 lần sát thương.
- Cộng thêm 1 lần sát thương từ skill.
Quy Tắc Độc Nội / Độc Ngoại
- Độc Nội và Độc Ngoại không cộng chéo với nhau.
- Mỗi loại độc được tính riêng theo hệ sát thương của nó.
Ghi chú:
- Các tỷ lệ có thể bị kháng hoặc tăng thêm bởi trang bị, kỹ năng và buff.
- Nội dung dùng để cân bằng PvE, PvP và hỗ trợ build nhân vật.
Cách tính EXP luyện công
- Mỗi 1 level từ cấp 110 trở lên, EXP nhận được sẽ giảm 2%, tối thiểu 50%
- EXP khi train map 10x là 2, EXP chia theo tỷ lệ sát thương gây lên quái
Bảng EXP theo Level
| Level | 100 | 105 | 110 | 115 | 120 | 121 | 122 | 123 | 124 | 125 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| % EXP nhận được | 100% | 100% | 80% | 70% | 60% | 58% | 56% | 54% | 52% | 50% |
| EXP nhận được | 2,000 | 2,000 | 1,600 | 1,400 | 1,200 | 1,160 | 1,120 | 1,080 | 1,040 | 1,000 |
| Khi train team 8 (+14%) | 2,280 | 2,280 | 1,824 | 1,596 | 1,368 | 1,322 | 1,277 | 1,231 | 1,186 | 1,140 |
Lưu ý: Các chỉ số có thể thay đổi tùy theo sự kiện, hỗ trợ bang hội và trạng thái nhân vật.
Công thức tính Độ Chính Xác / Né Tránh
Bảng dưới đây thể hiện Tỷ lệ Trúng đòn (%) dựa trên chênh lệch giữa Chính xác của bản thân và Né tránh của đối thủ.
Chính xác của bản thân: 1000
| Né tránh đối thủ | 1000 | 1500 | 2000 | 2500 | 3000 | 3500 | 4000 | 4500 | 5000 | 5500 | 6000 | 6500 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ trúng đòn (%) | 50% | 40% | 33% | 29% | 25% | 22% | 20% | 18% | 17% | 15% | 14% | 13% |
Chính xác của bản thân: 3000
| Né tránh đối thủ | 1000 | 1500 | 2000 | 2500 | 3000 | 3500 | 4000 | 4500 | 5000 | 5500 | 6000 | 6500 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ trúng đòn (%) | 75% | 67% | 60% | 55% | 50% | 46% | 43% | 40% | 38% | 35% | 33% | 32% |
Chính xác của bản thân: 4000
| Né tránh đối thủ | 1000 | 1500 | 2000 | 2500 | 3000 | 3500 | 4000 | 4500 | 5000 | 5500 | 6000 | 6500 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ trúng đòn (%) | 80% | 73% | 67% | 62% | 57% | 53% | 50% | 47% | 44% | 42% | 40% | 38% |
Chính xác của bản thân: 5000
| Né tránh đối thủ | 1000 | 1500 | 2000 | 2500 | 3000 | 3500 | 4000 | 4500 | 5000 | 5500 | 6000 | 6500 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ trúng đòn (%) | 83% | 77% | 71% | 67% | 63% | 59% | 56% | 53% | 50% | 48% | 45% | 43% |
Ghi chú:
- Tỷ lệ trúng đòn giảm dần khi Né tránh của đối thủ cao hơn Chính xác của bản thân.
- Bảng dùng để tham khảo cân bằng chỉ số khi build nhân vật hoặc PvP.
Trường hợp: Có Bỏ Qua Né Tránh 90%
Bảng dưới đây thể hiện Tỷ lệ Trúng đòn (%) khi nhân vật có Bỏ Qua Né Tránh 90%, dựa trên Chính xác của bản thân và Né tránh của đối thủ.
Chính xác của bản thân: 500
| Né tránh đối thủ | 1000 | 1500 | 2000 | 2500 | 3000 | 3500 | 4000 | 4500 | 5000 | 5500 | 6000 | 6500 | 7000 | 7500 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ trúng đòn (%) | 83% | 77% | 71% | 67% | 63% | 59% | 56% | 53% | 50% | 48% | 45% | 43% | 42% | 40% |
Chính xác của bản thân: 1000
| Né tránh đối thủ | 1000 | 1500 | 2000 | 2500 | 3000 | 3500 | 4000 | 4500 | 5000 | 5500 | 6000 | 6500 | 7000 | 7500 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ trúng đòn (%) | 91% | 87% | 83% | 80% | 77% | 74% | 71% | 69% | 67% | 65% | 63% | 61% | 59% | 57% |
Chính xác của bản thân: 1500
| Né tránh đối thủ | 1000 | 1500 | 2000 | 2500 | 3000 | 3500 | 4000 | 4500 | 5000 | 5500 | 6000 | 6500 | 7000 | 7500 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ trúng đòn (%) | 94% | 91% | 88% | 86% | 83% | 81% | 79% | 77% | 75% | 73% | 71% | 70% | 68% | 67% |
Chính xác của bản thân: 2000
| Né tránh đối thủ | 1000 | 1500 | 2000 | 2500 | 3000 | 3500 | 4000 | 4500 | 5000 | 5500 | 6000 | 6500 | 7000 | 7500 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ trúng đòn (%) | 95% | 93% | 91% | 89% | 87% | 85% | 83% | 82% | 80% | 78% | 77% | 75% | 74% | 73% |
Lưu ý:
- Bỏ Qua Né Tránh 90% giúp duy trì tỷ lệ trúng đòn cao ngay cả khi đối thủ có Né tránh lớn.
- Bảng dùng cho PvP, Boss, hoặc các trường hợp build chuyên Chính Xác.
- Số liệu mang tính tham khảo và cân bằng gameplay.