CẨM NANG CÀY CHAY

Rèn võ công · Kết huynh đệ · Tranh thiên hạ

Đồng Hành

Kiếm Hiệp Cày Chay


Đồng Hành

  • Tất cả thuộc tính, chỉ số của đồng hành được cộng dồn trực tiếp vào nhân vật.
  • Hệ: Công Ngoại, Công Nội, Hỗ Trợ. Tương tác với tỷ lệ điểm tiềm năng
  • Cấp độ tối đa: 100 Boss Sát Thủ tại bí cảnh sẽ rơi sách kinh nghiệm. Dùng sách để tăng cấp.
  • Thân mật: Mỗi ngày hoặc khi được triệu hồi, sẽ bị trừ điểm thân mật. Khi điểm thân mật về 0 sẽ không thể hỗ trợ bạn trong chiến đấu
  • Lĩnh ngộ: ảnh hưởng tới Tiềm Năng và Kỹ Năng (xem chi tiết bên dưới). Khi Lĩnh ngộ dưới 40 điểm sẽ không thể thảo tác các chức năng liên quan

Lĩnh ngộ

  • Tất cả thao tác đều tương tác với điểm Lĩnh Ngộ
  • 1 điểm Lĩnh Ngộ = 1% tỷ lệ thành công
  • Tặng quà bằng combo nguyên liệu để tăng điểm Lĩnh Ngộ
  • Nếu thao tác thật bại sẽ bị mất nguyên liệu tương ứng
  • Môi khi thao tác 1 chức năng, sẽ bị giảm 5% điểm Lĩnh ngộ hiện có

Thuộc Tính Cơ Bản

  • Phòng Thủ
    • Máu: 100k*[cấp độ]
    • Kháng:1%*[cấp độ]
    • Hồi phục mỗi giây:1k*[cấp độ]
    • Khả năng phòng thủ có thể nói là bất tử. Ngoài ra còn tương tác với các kỹ năng, hiệu ứng từ trang bị và các buff vòng sáng
  • Tấng Công
    • Có thể theo 3 hướng tương khắc lẫn nhau:
    • Tấng Công: chủ động tấn công đối thủ trong tầm, sát thương cực cao
    • Chống Chịu: chủ động lao vào giữ chân và gây hiệu ứng chế
    • Hỗ Trợ: thiên hướng bảo vệ, hồi phục và giải các hiệu ứng bất lợi

Tiềm Năng

Khi lên cấp, đồng hành nhận 1 điểm tiềm năng. Điểm được phân bố ngẫu nhiên tùy theo hệ đồng hành với tỷ lệ sau:

  • Công Ngoại:

    50% SM, 10% TP, 30% SK, 10% NC | % tỷ lệ | 70% SM, 0% TP, 30% SK, 0% NC.

  • Công Nội:

    10% SM, 10% TP, 30% SK, 50% NC | % tỷ lệ | 0% SM, 0% TP, 70% SK, 30% NC.

  • Hỗ Trợ:

    15% SM, 15% TP, 55% SK, 15% NC | % tỷ lệ | 10% SM, 10% TP, 70% SK, 10% NC.

% tỷ lệ tăng theo điểm Lĩnh Ngộ hiện có.


Kỹ năng

  • Có 2 loại kỹ năng:
    • Bị động: Tăng thuộc tính.
    • Chủ động: Tấn công, phòng thủ, hỗ trợ.
  • Sách có 3 tầng: Sơ, Trung, Cao
  • Sử dụng sách cùng tầng (Sơ, Trung, Cao) để tăng cấp kỹ năng tương ứng
  • Nguồn sách: Dùng BK môn phái hiện tại để đổi sách theo cơ chế:
    • BK 9x đổi được BK Sơ.
    • BK 12x đổi được BK Trung.
    • BK 15x đổi được BK Cao.
  • Số lượng:
    • Có thể chủ động học thêm tối đa 3 skill chủ động từ sách kỹ năng đồng hành
    • Khi thu phục đồng hành ngẫu nhiên nhận được từ 2-7 kỹ năng bị động

Sách kỹ năng - tăng cấp kỹ năng

  • Đổi sách tại NPC Thợ Rèn Mật Tịch - Minh Nguyệt Trấn
  • khi dùng sách kỹ năng tương ứng sẽ tăng 1 level của skill đó (tối đa lv.10)
  • Khi đạt lv10, sẽ tự động tăng cấp kỹ năng lên tầng tiếp theo (sơ, trung, cao)
  • Tỷ lệ thành công tăng theo chỉ số Lĩnh Ngộ, Lĩnh Ngộ 100 = tỷ lệ thành công 100%
  • Thất bại sẽ bị mất sách kỹ năng mà không tăng cấp được kỹ năng đó
  • Một vài kỹ năng đặc biệt sẽ không chia tầng.

Vật Phẩm Liên Quan

Ảnh Vật phẩm Công dụng Nguồn
Thẻ thu phục luyện công Thu phục đồng hành ở các bản đồ luyện công Các shop chức năng
Thẻ thu phục hoạt động Thu phục đồng hành ở các bản đồ hoạt động Các shop chức năng
Thẻ tẩy tủy Reroll lại điểm kỹ năng, điểm tiềm năng Các shop chức năng
Thẻ kinh nghiệm Tăng cấp đồng hành Bosss sát thủ bí cảnh
Thẻ trích xuất exp Đổi exp hiện có ra sách kinh nghiệm KTC
Tinh phách thạch Tăng điểm thân mật KTC
Sách kỹ năng Tăng cấp độ kỹ năng Đổi tại Thợ rèn Mật Tịch
Thẻ Roll 1 kỹ năng Roll 1 kỹ năng KTC
Trang bị đồng hành tăng thuộc tính nhân vật xem chức năng chế tạo trang bị đồng hành

Video hướng dẫn



Danh sách kỹ năng

Mỗi dòng là một bộ kỹ năng; hình ảnh đại diện lấy từ tầng Sơ, tên lấy từ tầng Cao. Kỹ năng không phân tầng được liệt kê riêng. Chỉ số dưới đây lấy từ dữ liệu kỹ năng; sát thương thực tế còn phụ thuộc chỉ số nhân vật và hiệu ứng trong trận.

Hình ảnhTên kỹ năngMin / Max chỉ số
Bạo kích và kháng bạo kích
Sát thương bạo kích (đ)Sát thương bạo kích (đ)
skill_id: 796 / 797 / 798book_id: 3236 / 3237 / 3238
  • Sát thương bạo kích: 4 → 300 điểmKhi gây đòn: chí mạng, chí tử, trọng kích sẽ kích hoạt sát thương bạo kích, gây thêm sát thương bỏ qua tất cả phòng thủ, kháng, triệt tiêu, né tránh, né đòn, ...
Kháng đòn bạo kích (đ)Kháng đòn bạo kích (đ)
skill_id: 790 / 791 / 792book_id: 3230 / 3231 / 3232
  • Kháng bạo kích: 4 → 300 điểmGiảm sát thương bạo kích phải nhận.
Chính xác, né tránh
Chính xác (đ)Chính xác (đ)
skill_id: 781 / 782 / 783book_id: 3221 / 3222 / 3223
  • Độ chính xác: 12 → 720 điểmTăng khả năng đánh trúng mục tiêu.
Né tránh (đ)Né tránh (đ)
skill_id: 784 / 785 / 786book_id: 3224 / 3225 / 3226
  • Né tránh: 8 → 480 điểmTăng khả năng tránh đòn đánh của đối phương.
Bỏ qua né tránh (đ)Bỏ qua né tránh (đ)
skill_id: 787 / 788 / 789book_id: 3227 / 3228 / 3229
  • Bỏ qua né tránh: 8 → 480 điểmGiảm hiệu quả né tránh của mục tiêu khi bị tấn công.
Bỏ qua né đòn - nội côngBỏ qua né đòn - nội công
skill_id: 991 / 992 / 993book_id: 3421 / 3422 / 3423
  • Bỏ qua né đòn - nội công: 1 → 15 %Giảm khả năng né đòn nội công của mục tiêu.
Bỏ qua né đòn - ngoại côngBỏ qua né đòn - ngoại công
skill_id: 994 / 995 / 996book_id: 3424 / 3425 / 3426
  • Bỏ qua né đòn - ngoại công: 1 → 15 %Giảm khả năng né đòn ngoại công của mục tiêu.
Kháng tất cả
Kháng tất cả (đ)Kháng tất cả (đ)
skill_id: 841 / 842 / 843book_id: 3281 / 3282 / 3283
  • Kháng tất cả: 3 → 200 điểmTăng khả năng chống sát thương ngũ hành. 1 điểm kháng sẽ giảm 1 sát thương tương ứng
Bỏ qua Kháng tất cả (đ)Bỏ qua Kháng tất cả (đ)
skill_id: 844 / 845 / 846book_id: 3284 / 3285 / 3286
  • Bỏ qua kháng tất cả: 3 → 200 điểmGiảm hiệu quả kháng ngũ hành
Hệ Kim
STVL - ngoại công (đ)STVL - ngoại công (đ)
skill_id: 901 / 902 / 903book_id: 3320 / 3321 / 3322
  • Sát thương vật lý - ngoại công: 2 → 50 điểm
STVL ngoại công - tối đa (%)STVL ngoại công - tối đa (%)
skill_id: 961 / 962 / 963book_id: 3385 / 3386 / 3387
  • STVL ngoại công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương vật lý tối đa
STVL - nội công (đ)STVL - nội công (đ)
skill_id: 916 / 917 / 918book_id: 3335 / 3336 / 3337
  • Sát thương vật lý - nội công: 8 → 200 điểm
STVL nội công - tối đa (%)STVL nội công - tối đa (%)
skill_id: 976 / 977 / 978book_id: 3400 / 3401 / 3402
  • STVL nội công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương vật lý nội công tối đa.
Phòng thủ vật lý (đ)Phòng thủ vật lý (đ)
skill_id: 805 / 806 / 807book_id: 3245 / 3246 / 3247
  • Phòng thủ vật lý: 5 → 375 điểm1 điểm kháng = -1 sát thương vật lý phải nhận
PTVL tối đa (%)PTVL tối đa (%)
skill_id: 946 / 947 / 948book_id: 3370 / 3371 / 3372
  • Phòng thủ vật lý tối đa: 1 → 5 %Gia tăng phòng thủ vật lý tối đa vượt giới hạn 75%
Triệt Tiêu - STVL (%)Triệt Tiêu - STVL (%)
skill_id: 931 / 932 / 933book_id: 3355 / 3356 / 3357
  • Triệt tiêu sát thương vật lý: 1 → 5 %Giảm % sát thương vật lý nhận vào. Giống triệt tiêu sát thương, nhưng hoạt động độc lập và có cộng đồn với nhau
Hệ Mộc
Độc sát - ngoại công (đ)Độc sát - ngoại công (đ)
skill_id: 904 / 905 / 906book_id: 3323 / 3324 / 3325
  • Độc sát - ngoại công: 2 → 50 điểm/lần
Độc sát ngoại công - tối đa (%)Độc sát ngoại công - tối đa (%)
skill_id: 964 / 965 / 966book_id: 3388 / 3389 / 3390
  • Độc sát ngoại công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương độc tối đa
Độc sát - nội công (đ)Độc sát - nội công (đ)
skill_id: 919 / 920 / 921book_id: 3338 / 3339 / 3340
  • Độc sát - nội công: 2 → 50 điểm/lần
Độc sát nội công - tối đa (%)Độc sát nội công - tối đa (%)
skill_id: 979 / 980 / 981book_id: 3403 / 3404 / 3405
  • Độc sát nội công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương độc nội công tối đa.
Kháng Độc (đ)Kháng Độc (đ)
skill_id: 808 / 809 / 810book_id: 3248 / 3249 / 3250
  • Kháng độc: 5 → 375 điểm1 điểm kháng = -1 sát thương độc phải nhận
Kháng Độc tối đa (%)Kháng Độc tối đa (%)
skill_id: 949 / 950 / 951book_id: 3373 / 3374 / 3375
  • Kháng độc tối đa: 1 → 5 %Gia tăng kháng độc tối đa vượt giới hạn 75%
Triệt Tiêu - Độc sát (%)Triệt Tiêu - Độc sát (%)
skill_id: 934 / 935 / 936book_id: 3358 / 3359 / 3360
  • Triệt tiêu độc sát: 1 → 5 %Giảm % sát thương độc nhận vào. Giống triệt tiêu sát thương, nhưng hoạt động độc lập và có cộng dồn với nhau
Hệ Thủy
Băng sát - ngoại công (đ)Băng sát - ngoại công (đ)
skill_id: 907 / 908 / 909book_id: 3326 / 3327 / 3328
  • Băng sát - ngoại công: 4 → 100 điểm
Băng sát ngoại công - tối đa (%)Băng sát ngoại công - tối đa (%)
skill_id: 967 / 968 / 969book_id: 3391 / 3392 / 3393
  • Băng sát ngoại công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương băng tối đa
Băng sát - nội công (đ)Băng sát - nội công (đ)
skill_id: 922 / 923 / 924book_id: 3341 / 3342 / 3343
  • Băng sát - nội công: 8 → 200 điểm
Băng sát nội công - tối đa (%)Băng sát nội công - tối đa (%)
skill_id: 982 / 983 / 984book_id: 3406 / 3407 / 3408
  • Băng sát nội công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương băng nội công tối đa.
Kháng Băng (đ)Kháng Băng (đ)
skill_id: 811 / 812 / 813book_id: 3251 / 3252 / 3253
  • Kháng băng: 5 → 375 điểm1 điểm kháng = -1 sát thương băng phải nhận
Kháng Băng tối đa (%)Kháng Băng tối đa (%)
skill_id: 952 / 953 / 954book_id: 3376 / 3377 / 3378
  • Kháng băng tối đa: 1 → 5 %Gia tăng kháng băng tối đa vượt giới hạn 75%
Triệt Tiêu - Băng sát (%)Triệt Tiêu - Băng sát (%)
skill_id: 937 / 938 / 939book_id: 3361 / 3362 / 3363
  • Triệt tiêu băng sát: 1 → 5 %Giảm % sát thương băng nhận vào. Giống triệt tiêu sát thương, nhưng hoạt động độc lập và có cộng dồn với nhau
Hệ Hỏa
Hỏa sát - ngoại công (đ)Hỏa sát - ngoại công (đ)
skill_id: 910 / 911 / 912book_id: 3329 / 3330 / 3331
  • Hỏa sát - ngoại công: 8 → 200 điểm
Hỏa sát ngoại công - tối đa (%)Hỏa sát ngoại công - tối đa (%)
skill_id: 970 / 971 / 972book_id: 3394 / 3395 / 3396
  • Hỏa sát ngoại công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương hỏa tối đa
Hỏa sát - nội công (đ)Hỏa sát - nội công (đ)
skill_id: 925 / 926 / 927book_id: 3344 / 3345 / 3346
  • Hỏa sát - nội công: 8 → 200 điểm
Hỏa sát nội công - tối đa (%)Hỏa sát nội công - tối đa (%)
skill_id: 985 / 986 / 987book_id: 3409 / 3410 / 3411
  • Hỏa sát nội công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương hỏa nội công tối đa.
Kháng Hỏa (đ)Kháng Hỏa (đ)
skill_id: 814 / 815 / 816book_id: 3254 / 3255 / 3256
  • Kháng hỏa: 5 → 375 điểm1 điểm kháng = -1 sát thương hỏa phải nhận
Kháng Hỏa tối đa (%)Kháng Hỏa tối đa (%)
skill_id: 955 / 956 / 957book_id: 3379 / 3380 / 3381
  • Kháng hỏa tối đa: 1 → 5 %Gia tăng kháng hỏa tối đa vượt giới hạn 75%
Triệt Tiêu - Hỏa sát (%)Triệt Tiêu - Hỏa sát (%)
skill_id: 940 / 941 / 942book_id: 3364 / 3365 / 3366
  • Triệt tiêu hỏa sát: 1 → 5 %Giảm % sát thương hỏa nhận vào. Giống triệt tiêu sát thương, nhưng hoạt động độc lập và có cộng dồn với nhau
Hệ Thổ
Thổ sát - ngoại công (đ)Thổ sát - ngoại công (đ)
skill_id: 913 / 914 / 915book_id: 3332 / 3333 / 3334
  • Lôi sát - ngoại công: 8 → 200 điểm
Thổ sát ngoại công - tối đa (%)Thổ sát ngoại công - tối đa (%)
skill_id: 973 / 974 / 975book_id: 3397 / 3398 / 3399
  • Thổ sát ngoại công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương lôi tối đa
Thổ sát - nội công (đ)Thổ sát - nội công (đ)
skill_id: 928 / 929 / 930book_id: 3347 / 3348 / 3349
  • Lôi sát - nội công: 8 → 200 điểm
Thổ sát nội công - tối đa (%)Thổ sát nội công - tối đa (%)
skill_id: 988 / 989 / 990book_id: 3412 / 3413 / 3414
  • Thổ sát nội công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương lôi nội công tối đa.
Kháng Lôi (đ)Kháng Lôi (đ)
skill_id: 817 / 818 / 819book_id: 3257 / 3258 / 3259
  • Kháng lôi: 5 → 375 điểm1 điểm kháng = -1 sát thương lôi phải nhận
Kháng Lôi tối đa (%)Kháng Lôi tối đa (%)
skill_id: 958 / 959 / 960book_id: 3382 / 3383 / 3384
  • Kháng lôi tối đa: 1 → 5 %Gia tăng kháng lôi tối đa vượt giới hạn 75%
Triệt Tiêu - Thổ sát (%)Triệt Tiêu - Thổ sát (%)
skill_id: 943 / 944 / 945book_id: 3367 / 3368 / 3369
  • Triệt tiêu lôi sát: 1 → 5 %Giảm % sát thương lôi nhận vào. Giống triệt tiêu sát thương, nhưng hoạt động độc lập và có cộng dồn với nhau
Trạng thái/ Hiệu ứng khống chế (Thọ thương, Định thân, Đóng băng, Tê liệt, Choáng)
Hóa giải khống chếHóa giải khống chế (%)
skill_id: 885 / 886 / 887book_id: 3415 / 3416 / 3417
  • Hóa giải khống chế: 5 → 30 %Khi nhận hiệu ứng khống chế, có tỷ lệ bỏ qua
Bỏ qua hóa giải khống chếBỏ qua hóa giải khống chế (%)
skill_id: 888 / 889 / 890book_id: 3418 / 3419 / 3420
  • Bỏ qua hóa giải khống chế: 5 → 30 %Giảm khả năng hóa giải của mục tiêu.
Giảm thời gian khống chế  (đ)Giảm thời gian khống chế (đ)
skill_id: 823 / 824 / 825book_id: 3263 / 3264 / 3265
  • Giảm thời gian khống chế : 1 → 30 điểmGiảm thời gian: 0.5s → 1.5s (Tỷ lệ: 2đ = 0.1s)
Kéo dài thời gian khống chế (đ)Kéo dài thời gian khống chế (đ)
skill_id: 820 / 821 / 822book_id: 3260 / 3261 / 3262
  • Kéo dài thời gian khống chế : 1 → 30 điểmKéo dài thời gian: 0.5s → 1.5s (Tỷ lệ: 2đ = 0.1s)
Thọ thương
Kéo dài thọ thương (%)Kéo dài thọ thương (%)
skill_id: 826 / 827 / 828book_id: 3266 / 3267 / 3268
  • Kéo dài thời gian thọ thương: 3 → 100 %Tăng thời gian hiệu lực của trạng thái thọ thương.
Kéo dài thọ thương (đ)Kéo dài thọ thương (đ)
skill_id: 1012 / 1013 / 1014book_id: 3442 / 3443 / 3444
  • Kéo dài thời gian thọ thương: 10 → 30 điểmKéo dài hiệu ứng: 0.5s → 1.5s (Tỷ lệ: 2đ = 0.1s)
Giãn cách thọ thương (s)Giãn cách thọ thương (s)
skill_id: 997 / 998 / 999book_id: 3427 / 3428 / 3429
  • Giãn cách thọ thương: 1 → 3 giâyTăng khoảng cách thời gian giữa các lần chịu trạng thái thọ thương.
Định thân
Kéo dài định thân (%)Kéo dài định thân (%)
skill_id: 832 / 833 / 834book_id: 3272 / 3273 / 3274
  • Kéo dài thời gian định thân: 3 → 100 %Tăng thời gian hiệu lực của trạng thái định thân.
Kéo dài định thân (đ)Kéo dài định thân (đ)
skill_id: 1015 / 1016 / 1017book_id: 3445 / 3446 / 3447
  • Kéo dài thời gian định thân: 10 → 30 điểmKéo dài hiệu ứng: 0.5s → 1.5s (Tỷ lệ: 2đ = 0.1s)
Giãn cách định thân (s)Giãn cách định thân (s)
skill_id: 1000 / 1001 / 1002book_id: 3430 / 3431 / 3432
  • Giãn cách định thân: 1 → 3 giâyTăng khoảng cách thời gian giữa các lần chịu trạng thái định thân.
Đóng băng
Kéo dài đóng băng (%)Kéo dài đóng băng (%)
skill_id: 829 / 830 / 831book_id: 3269 / 3270 / 3271
  • Kéo dài làm chậm: 3 → 100 %Tăng thời gian hiệu lực của trạng thái làm chậm.
Kéo dài đóng băng (đ)Kéo dài đóng băng (đ)
skill_id: 1018 / 1019 / 1020book_id: 3448 / 3449 / 3450
  • Kéo dài thời gian đóng băng: 10 → 30 điểmKéo dài hiệu ứng: 0.5s → 1.5s (Tỷ lệ: 2đ = 0.1s)
Giãn cách đóng băng (s)Giãn cách đóng băng (s)
skill_id: 1003 / 1004 / 1005book_id: 3433 / 3434 / 3435
  • Giãn cách đóng băng: 1 → 3 giâyTăng khoảng cách thời gian giữa các lần chịu trạng thái đóng băng.
Tê liệt
Kéo dài tê liệt (%)Kéo dài tê liệt (%)
skill_id: 835 / 836 / 837book_id: 3275 / 3276 / 3277
  • Kéo dài thời gian tê liệt: 3 → 100 %Tăng thời gian hiệu lực của trạng thái tê liệt.
Kéo dài tê liệt (đ)Kéo dài tê liệt (đ)
skill_id: 1021 / 1022 / 1023book_id: 3451 / 3452 / 3453
  • Kéo dài thời gian tê liệt: 10 → 30 điểmKéo dài hiệu ứng: 0.5s → 1.5s (Tỷ lệ: 2đ = 0.1s)
Giãn cách tê liệt (s)Giãn cách tê liệt (s)
skill_id: 1006 / 1007 / 1008book_id: 3436 / 3437 / 3438
  • Giãn cách tê liệt: 1 → 3 giâyTăng khoảng cách thời gian giữa các lần chịu trạng thái tê liệt.
Choáng
Kéo dài làm choáng (%)Kéo dài làm choáng (%)
skill_id: 838 / 839 / 840book_id: 3278 / 3279 / 3280
  • Kéo dài thời gian choáng: 3 → 100 %Tăng thời gian hiệu lực của trạng thái choáng.
Kéo dài làm choáng (đ)Kéo dài làm choáng (đ)
skill_id: 1024 / 1025 / 1026book_id: 3454 / 3455 / 3456
  • Kéo dài thời gian làm choáng: 10 → 30 điểmKéo dài hiệu ứng: 0.5s → 1.5s (Tỷ lệ: 2đ = 0.1s)
Giãn cách bị choáng (s)Giãn cách bị choáng (s)
skill_id: 1009 / 1010 / 1011book_id: 3439 / 3440 / 3441
  • Giãn cách bị choáng: 1 → 3 giâyTăng khoảng cách thời gian giữa các lần chịu trạng thái bị choáng.
Sinh lực và phục hồi
Sinh lực (đ)Sinh lực (đ)
skill_id: 802 / 803 / 804book_id: 3242 / 3243 / 3244
  • Sinh lực tối đa: 100 → 3,000 điểmTăng lượng sinh lực tối đa.
Phục hồi sinh lực (đ)Phục hồi sinh lực (đ)
skill_id: 793 / 794 / 795book_id: 3233 / 3234 / 3235
  • Hồi phục sinh lực: 1 → 30 điểm/giâyPhục hồi sinh lực theo thời gian.
Công kích, tốc độ xuất chiêu và phản kích
Công kích kỹ năngCông kích kỹ năng
skill_id: 799 / 800 / 801book_id: 3239 / 3240 / 3241
  • Công kích kỹ năng: 1 → 15 %Tăng sức công kích của kỹ năng.
Tốc độ xuất chiêu - đồng hành (đ)Tốc độ xuất chiêu - đồng hành (đ)
skill_id: 850 / 851 / 852book_id: 3290 / 3291 / 3292
  • Tốc độ đánh - ngoại công - pet: 1 → 90 %Tăng tốc độ thực hiện đòn ngoại công của đồng hành.
Tỷ lệ phản kích (%)Tỷ lệ phản kích (%)
skill_id: 847 / 848 / 849book_id: 3287 / 3288 / 3289
  • Tỷ lệ phản kích: 1 → 5 %Tăng khả năng phản kích khi bị tấn công.
Kỹ năng chủ động
Tấn công ngũ hành
Bán Nguyệt Trảm - Hệ Kim (đ)Bán Nguyệt Trảm - Hệ Kim (đ)
skill_id: 853 / 859 / 870book_id: 3293 / 3299 / 3310
  • Sát thương vật lý: 13 → 400 điểmGây sát thương vật lý lên mục tiêu.
  • Tỷ lệ gây thọ thương: 0 → 125 % (chỉ có ở tầng Cao)Khả năng gây trạng thái thọ thương lên mục tiêu.
Xuyên Tâm Thích - Hệ Mộc (đ)Xuyên Tâm Thích - Hệ Mộc (đ)
skill_id: 855 / 861 / 872book_id: 3295 / 3301 / 3312
  • Độc sát: 13 → 400 điểm/lầnGây độc sát lên mục tiêu.
  • Tỷ lệ định thân: 0 → 75 % (chỉ có ở tầng Cao)Khả năng gây trạng thái định thân lên mục tiêu.
  • Thời gian: 0 → 1.5 giây (chỉ có ở tầng Cao)Thời gian duy trì hiệu ứng của kỹ năng.
Kinh Đào Hãi Lăng - Hệ Thủy (đ)Kinh Đào Hãi Lăng - Hệ Thủy (đ)
skill_id: 854 / 860 / 871book_id: 3294 / 3300 / 3311
  • Băng sát: 13 → 400 điểmGây băng sát lên mục tiêu.
  • Tỷ lệ đóng băng: 0 → 75 % (chỉ có ở tầng Cao)Khả năng gây trạng thái đóng băng lên mục tiêu.
  • Thời gian: 0 → 1 giây (chỉ có ở tầng Cao)Thời gian duy trì hiệu ứng của kỹ năng.
Thôi Sơn Liệt Diệm - Hệ Hỏa (đ)Thôi Sơn Liệt Diệm - Hệ Hỏa (đ)
skill_id: 856 / 862 / 873book_id: 3296 / 3302 / 3313
  • Hỏa sát: 13 → 800 điểmGây hỏa sát lên mục tiêu.
Thiên Lôi Sát - Hệ Thổ (đ)Thiên Lôi Sát - Hệ Thổ (đ)
skill_id: 857 / 863 / 874book_id: 3297 / 3303 / 3314
  • Lôi sát: 13 → 400 điểmGây lôi sát lên mục tiêu.
  • Tỷ lệ làm choáng: 0 → 75 % (chỉ có ở tầng Cao)Khả năng gây trạng thái choáng lên mục tiêu.
  • Thời gian: 0 → 1 giây (chỉ có ở tầng Cao)Thời gian duy trì hiệu ứng của kỹ năng.
Hồi phục và làm mất sinh lực
Trị Liệu Thuật (đ)Trị Liệu Thuật (đ)
skill_id: 864 / 875 / 880book_id: 3304 / 3315 / 3350
  • Hồi phục sinh lực: 50 → 500 điểm/giâyPhục hồi sinh lực theo thời gian.
  • Thời gian: 3 → 3 giâyThời gian duy trì hiệu ứng của kỹ năng.
Độc Chướng Thuật (đ)Độc Chướng Thuật (đ)
skill_id: 865 / 876 / 881book_id: 3305 / 3316 / 3351
  • Hồi phục sinh lực: -50 → -750 điểm/giâyLàm mất sinh lực theo thời gian; giá trị âm thể hiện lượng sinh lực bị trừ.
  • Thời gian: 3 → 5 giâyThời gian duy trì hiệu ứng của kỹ năng.
Bảo vệ và hồi sinh lực khi trúng đòn
Kim Cang Hộ ThểKim Cang Hộ Thể
skill_id: 866 / 877 / 882book_id: 3306 / 3317 / 3352
  • Bất tử: 3 → 5 giâyDuy trì trạng thái bất tử trong thời gian hiển thị.
Minh Vương Hộ Thể (%)Minh Vương Hộ Thể (%)
skill_id: 867 / 878 / 883book_id: 3307 / 3318 / 3353
  • Miễn dịch trạng thái xấu: 3 → 5 giâyNgăn ảnh hưởng của các trạng thái bất lợi trong thời gian hiệu lực.
Niết Bàn Trùng Sinh (%)Niết Bàn Trùng Sinh (%)
skill_id: 868 / 879 / 884book_id: 3308 / 3319 / 3354
  • Hồi sinh lực tối đa khi trúng đòn: 1 → 15 %Hồi sinh lực theo tỷ lệ sinh lực tối đa khi trúng đòn.
  • Thời gian: 3 → 5 giâyThời gian duy trì hiệu ứng của kỹ năng.
Kỹ năng không phân tầng
Hồi phục và tấn công
Hồi Phục Thuật (đ)Hồi Phục Thuật (đ)
skill_id: 858book_id: 3298
  • Hồi phục sinh lực: 50 → 500 điểm/giâyPhục hồi sinh lực theo thời gian.
  • Thời gian: 5 → 5 giâyThời gian duy trì hiệu ứng của kỹ năng.
Súc Lực Tiễn (đ)Súc Lực Tiễn (đ)
skill_id: 869book_id: 3309
  • Sát thương vật lý: 10 → 325 điểmGây sát thương vật lý lên mục tiêu.
  • Tỷ lệ tê liệt: 15 → 75 %Khả năng gây trạng thái tê liệt lên mục tiêu.
  • Thời gian: 2 → 2 giâyThời gian duy trì hiệu ứng của kỹ năng.