| Bạo kích và kháng bạo kích |
 | Sát thương bạo kích (đ) skill_id: 796 / 797 / 798book_id: 3236 / 3237 / 3238 | - Sát thương bạo kích: 4 → 300 điểmKhi gây đòn: chí mạng, chí tử, trọng kích sẽ kích hoạt sát thương bạo kích, gây thêm sát thương bỏ qua tất cả phòng thủ, kháng, triệt tiêu, né tránh, né đòn, ...
|
 | Kháng đòn bạo kích (đ) skill_id: 790 / 791 / 792book_id: 3230 / 3231 / 3232 | - Kháng bạo kích: 4 → 300 điểmGiảm sát thương bạo kích phải nhận.
|
| Chính xác, né tránh |
 | Chính xác (đ) skill_id: 781 / 782 / 783book_id: 3221 / 3222 / 3223 | - Độ chính xác: 12 → 720 điểmTăng khả năng đánh trúng mục tiêu.
|
 | Né tránh (đ) skill_id: 784 / 785 / 786book_id: 3224 / 3225 / 3226 | - Né tránh: 8 → 480 điểmTăng khả năng tránh đòn đánh của đối phương.
|
 | Bỏ qua né tránh (đ) skill_id: 787 / 788 / 789book_id: 3227 / 3228 / 3229 | - Bỏ qua né tránh: 8 → 480 điểmGiảm hiệu quả né tránh của mục tiêu khi bị tấn công.
|
 | Bỏ qua né đòn - nội công skill_id: 991 / 992 / 993book_id: 3421 / 3422 / 3423 | - Bỏ qua né đòn - nội công: 1 → 15 %Giảm khả năng né đòn nội công của mục tiêu.
|
 | Bỏ qua né đòn - ngoại công skill_id: 994 / 995 / 996book_id: 3424 / 3425 / 3426 | - Bỏ qua né đòn - ngoại công: 1 → 15 %Giảm khả năng né đòn ngoại công của mục tiêu.
|
| Kháng tất cả |
 | Kháng tất cả (đ) skill_id: 841 / 842 / 843book_id: 3281 / 3282 / 3283 | - Kháng tất cả: 3 → 200 điểmTăng khả năng chống sát thương ngũ hành. 1 điểm kháng sẽ giảm 1 sát thương tương ứng
|
 | Bỏ qua Kháng tất cả (đ) skill_id: 844 / 845 / 846book_id: 3284 / 3285 / 3286 | - Bỏ qua kháng tất cả: 3 → 200 điểmGiảm hiệu quả kháng ngũ hành
|
| Hệ Kim |
 | STVL - ngoại công (đ) skill_id: 901 / 902 / 903book_id: 3320 / 3321 / 3322 | - Sát thương vật lý - ngoại công: 2 → 50 điểm
|
 | STVL ngoại công - tối đa (%) skill_id: 961 / 962 / 963book_id: 3385 / 3386 / 3387 | - STVL ngoại công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương vật lý tối đa
|
 | STVL - nội công (đ) skill_id: 916 / 917 / 918book_id: 3335 / 3336 / 3337 | - Sát thương vật lý - nội công: 8 → 200 điểm
|
 | STVL nội công - tối đa (%) skill_id: 976 / 977 / 978book_id: 3400 / 3401 / 3402 | - STVL nội công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương vật lý nội công tối đa.
|
 | Phòng thủ vật lý (đ) skill_id: 805 / 806 / 807book_id: 3245 / 3246 / 3247 | - Phòng thủ vật lý: 5 → 375 điểm1 điểm kháng = -1 sát thương vật lý phải nhận
|
 | PTVL tối đa (%) skill_id: 946 / 947 / 948book_id: 3370 / 3371 / 3372 | - Phòng thủ vật lý tối đa: 1 → 5 %Gia tăng phòng thủ vật lý tối đa vượt giới hạn 75%
|
 | Triệt Tiêu - STVL (%) skill_id: 931 / 932 / 933book_id: 3355 / 3356 / 3357 | - Triệt tiêu sát thương vật lý: 1 → 5 %Giảm % sát thương vật lý nhận vào. Giống triệt tiêu sát thương, nhưng hoạt động độc lập và có cộng đồn với nhau
|
| Hệ Mộc |
 | Độc sát - ngoại công (đ) skill_id: 904 / 905 / 906book_id: 3323 / 3324 / 3325 | - Độc sát - ngoại công: 2 → 50 điểm/lần
|
 | Độc sát ngoại công - tối đa (%) skill_id: 964 / 965 / 966book_id: 3388 / 3389 / 3390 | - Độc sát ngoại công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương độc tối đa
|
 | Độc sát - nội công (đ) skill_id: 919 / 920 / 921book_id: 3338 / 3339 / 3340 | - Độc sát - nội công: 2 → 50 điểm/lần
|
 | Độc sát nội công - tối đa (%) skill_id: 979 / 980 / 981book_id: 3403 / 3404 / 3405 | - Độc sát nội công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương độc nội công tối đa.
|
 | Kháng Độc (đ) skill_id: 808 / 809 / 810book_id: 3248 / 3249 / 3250 | - Kháng độc: 5 → 375 điểm1 điểm kháng = -1 sát thương độc phải nhận
|
 | Kháng Độc tối đa (%) skill_id: 949 / 950 / 951book_id: 3373 / 3374 / 3375 | - Kháng độc tối đa: 1 → 5 %Gia tăng kháng độc tối đa vượt giới hạn 75%
|
 | Triệt Tiêu - Độc sát (%) skill_id: 934 / 935 / 936book_id: 3358 / 3359 / 3360 | - Triệt tiêu độc sát: 1 → 5 %Giảm % sát thương độc nhận vào. Giống triệt tiêu sát thương, nhưng hoạt động độc lập và có cộng dồn với nhau
|
| Hệ Thủy |
 | Băng sát - ngoại công (đ) skill_id: 907 / 908 / 909book_id: 3326 / 3327 / 3328 | - Băng sát - ngoại công: 4 → 100 điểm
|
 | Băng sát ngoại công - tối đa (%) skill_id: 967 / 968 / 969book_id: 3391 / 3392 / 3393 | - Băng sát ngoại công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương băng tối đa
|
 | Băng sát - nội công (đ) skill_id: 922 / 923 / 924book_id: 3341 / 3342 / 3343 | - Băng sát - nội công: 8 → 200 điểm
|
 | Băng sát nội công - tối đa (%) skill_id: 982 / 983 / 984book_id: 3406 / 3407 / 3408 | - Băng sát nội công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương băng nội công tối đa.
|
 | Kháng Băng (đ) skill_id: 811 / 812 / 813book_id: 3251 / 3252 / 3253 | - Kháng băng: 5 → 375 điểm1 điểm kháng = -1 sát thương băng phải nhận
|
 | Kháng Băng tối đa (%) skill_id: 952 / 953 / 954book_id: 3376 / 3377 / 3378 | - Kháng băng tối đa: 1 → 5 %Gia tăng kháng băng tối đa vượt giới hạn 75%
|
 | Triệt Tiêu - Băng sát (%) skill_id: 937 / 938 / 939book_id: 3361 / 3362 / 3363 | - Triệt tiêu băng sát: 1 → 5 %Giảm % sát thương băng nhận vào. Giống triệt tiêu sát thương, nhưng hoạt động độc lập và có cộng dồn với nhau
|
| Hệ Hỏa |
 | Hỏa sát - ngoại công (đ) skill_id: 910 / 911 / 912book_id: 3329 / 3330 / 3331 | - Hỏa sát - ngoại công: 8 → 200 điểm
|
 | Hỏa sát ngoại công - tối đa (%) skill_id: 970 / 971 / 972book_id: 3394 / 3395 / 3396 | - Hỏa sát ngoại công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương hỏa tối đa
|
 | Hỏa sát - nội công (đ) skill_id: 925 / 926 / 927book_id: 3344 / 3345 / 3346 | - Hỏa sát - nội công: 8 → 200 điểm
|
 | Hỏa sát nội công - tối đa (%) skill_id: 985 / 986 / 987book_id: 3409 / 3410 / 3411 | - Hỏa sát nội công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương hỏa nội công tối đa.
|
 | Kháng Hỏa (đ) skill_id: 814 / 815 / 816book_id: 3254 / 3255 / 3256 | - Kháng hỏa: 5 → 375 điểm1 điểm kháng = -1 sát thương hỏa phải nhận
|
 | Kháng Hỏa tối đa (%) skill_id: 955 / 956 / 957book_id: 3379 / 3380 / 3381 | - Kháng hỏa tối đa: 1 → 5 %Gia tăng kháng hỏa tối đa vượt giới hạn 75%
|
 | Triệt Tiêu - Hỏa sát (%) skill_id: 940 / 941 / 942book_id: 3364 / 3365 / 3366 | - Triệt tiêu hỏa sát: 1 → 5 %Giảm % sát thương hỏa nhận vào. Giống triệt tiêu sát thương, nhưng hoạt động độc lập và có cộng dồn với nhau
|
| Hệ Thổ |
 | Thổ sát - ngoại công (đ) skill_id: 913 / 914 / 915book_id: 3332 / 3333 / 3334 | - Lôi sát - ngoại công: 8 → 200 điểm
|
 | Thổ sát ngoại công - tối đa (%) skill_id: 973 / 974 / 975book_id: 3397 / 3398 / 3399 | - Thổ sát ngoại công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương lôi tối đa
|
 | Thổ sát - nội công (đ) skill_id: 928 / 929 / 930book_id: 3347 / 3348 / 3349 | - Lôi sát - nội công: 8 → 200 điểm
|
 | Thổ sát nội công - tối đa (%) skill_id: 988 / 989 / 990book_id: 3412 / 3413 / 3414 | - Thổ sát nội công - tối đa: 1 → 15 %Tăng sát thương lôi nội công tối đa.
|
 | Kháng Lôi (đ) skill_id: 817 / 818 / 819book_id: 3257 / 3258 / 3259 | - Kháng lôi: 5 → 375 điểm1 điểm kháng = -1 sát thương lôi phải nhận
|
 | Kháng Lôi tối đa (%) skill_id: 958 / 959 / 960book_id: 3382 / 3383 / 3384 | - Kháng lôi tối đa: 1 → 5 %Gia tăng kháng lôi tối đa vượt giới hạn 75%
|
 | Triệt Tiêu - Thổ sát (%) skill_id: 943 / 944 / 945book_id: 3367 / 3368 / 3369 | - Triệt tiêu lôi sát: 1 → 5 %Giảm % sát thương lôi nhận vào. Giống triệt tiêu sát thương, nhưng hoạt động độc lập và có cộng dồn với nhau
|
| Trạng thái/ Hiệu ứng khống chế (Thọ thương, Định thân, Đóng băng, Tê liệt, Choáng) |
 | Hóa giải khống chế (%) skill_id: 885 / 886 / 887book_id: 3415 / 3416 / 3417 | - Hóa giải khống chế: 5 → 30 %Khi nhận hiệu ứng khống chế, có tỷ lệ bỏ qua
|
 | Bỏ qua hóa giải khống chế (%) skill_id: 888 / 889 / 890book_id: 3418 / 3419 / 3420 | - Bỏ qua hóa giải khống chế: 5 → 30 %Giảm khả năng hóa giải của mục tiêu.
|
 | Giảm thời gian khống chế (đ) skill_id: 823 / 824 / 825book_id: 3263 / 3264 / 3265 | - Giảm thời gian khống chế : 1 → 30 điểmGiảm thời gian: 0.5s → 1.5s (Tỷ lệ: 2đ = 0.1s)
|
 | Kéo dài thời gian khống chế (đ) skill_id: 820 / 821 / 822book_id: 3260 / 3261 / 3262 | - Kéo dài thời gian khống chế : 1 → 30 điểmKéo dài thời gian: 0.5s → 1.5s (Tỷ lệ: 2đ = 0.1s)
|
| Thọ thương |
 | Kéo dài thọ thương (%) skill_id: 826 / 827 / 828book_id: 3266 / 3267 / 3268 | - Kéo dài thời gian thọ thương: 3 → 100 %Tăng thời gian hiệu lực của trạng thái thọ thương.
|
 | Kéo dài thọ thương (đ) skill_id: 1012 / 1013 / 1014book_id: 3442 / 3443 / 3444 | - Kéo dài thời gian thọ thương: 10 → 30 điểmKéo dài hiệu ứng: 0.5s → 1.5s (Tỷ lệ: 2đ = 0.1s)
|
 | Giãn cách thọ thương (s) skill_id: 997 / 998 / 999book_id: 3427 / 3428 / 3429 | - Giãn cách thọ thương: 1 → 3 giâyTăng khoảng cách thời gian giữa các lần chịu trạng thái thọ thương.
|
| Định thân |
 | Kéo dài định thân (%) skill_id: 832 / 833 / 834book_id: 3272 / 3273 / 3274 | - Kéo dài thời gian định thân: 3 → 100 %Tăng thời gian hiệu lực của trạng thái định thân.
|
 | Kéo dài định thân (đ) skill_id: 1015 / 1016 / 1017book_id: 3445 / 3446 / 3447 | - Kéo dài thời gian định thân: 10 → 30 điểmKéo dài hiệu ứng: 0.5s → 1.5s (Tỷ lệ: 2đ = 0.1s)
|
 | Giãn cách định thân (s) skill_id: 1000 / 1001 / 1002book_id: 3430 / 3431 / 3432 | - Giãn cách định thân: 1 → 3 giâyTăng khoảng cách thời gian giữa các lần chịu trạng thái định thân.
|
| Đóng băng |
 | Kéo dài đóng băng (%) skill_id: 829 / 830 / 831book_id: 3269 / 3270 / 3271 | - Kéo dài làm chậm: 3 → 100 %Tăng thời gian hiệu lực của trạng thái làm chậm.
|
 | Kéo dài đóng băng (đ) skill_id: 1018 / 1019 / 1020book_id: 3448 / 3449 / 3450 | - Kéo dài thời gian đóng băng: 10 → 30 điểmKéo dài hiệu ứng: 0.5s → 1.5s (Tỷ lệ: 2đ = 0.1s)
|
 | Giãn cách đóng băng (s) skill_id: 1003 / 1004 / 1005book_id: 3433 / 3434 / 3435 | - Giãn cách đóng băng: 1 → 3 giâyTăng khoảng cách thời gian giữa các lần chịu trạng thái đóng băng.
|
| Tê liệt |
 | Kéo dài tê liệt (%) skill_id: 835 / 836 / 837book_id: 3275 / 3276 / 3277 | - Kéo dài thời gian tê liệt: 3 → 100 %Tăng thời gian hiệu lực của trạng thái tê liệt.
|
 | Kéo dài tê liệt (đ) skill_id: 1021 / 1022 / 1023book_id: 3451 / 3452 / 3453 | - Kéo dài thời gian tê liệt: 10 → 30 điểmKéo dài hiệu ứng: 0.5s → 1.5s (Tỷ lệ: 2đ = 0.1s)
|
 | Giãn cách tê liệt (s) skill_id: 1006 / 1007 / 1008book_id: 3436 / 3437 / 3438 | - Giãn cách tê liệt: 1 → 3 giâyTăng khoảng cách thời gian giữa các lần chịu trạng thái tê liệt.
|
| Choáng |
 | Kéo dài làm choáng (%) skill_id: 838 / 839 / 840book_id: 3278 / 3279 / 3280 | - Kéo dài thời gian choáng: 3 → 100 %Tăng thời gian hiệu lực của trạng thái choáng.
|
 | Kéo dài làm choáng (đ) skill_id: 1024 / 1025 / 1026book_id: 3454 / 3455 / 3456 | - Kéo dài thời gian làm choáng: 10 → 30 điểmKéo dài hiệu ứng: 0.5s → 1.5s (Tỷ lệ: 2đ = 0.1s)
|
 | Giãn cách bị choáng (s) skill_id: 1009 / 1010 / 1011book_id: 3439 / 3440 / 3441 | - Giãn cách bị choáng: 1 → 3 giâyTăng khoảng cách thời gian giữa các lần chịu trạng thái bị choáng.
|
| Sinh lực và phục hồi |
 | Sinh lực (đ) skill_id: 802 / 803 / 804book_id: 3242 / 3243 / 3244 | - Sinh lực tối đa: 100 → 3,000 điểmTăng lượng sinh lực tối đa.
|
 | Phục hồi sinh lực (đ) skill_id: 793 / 794 / 795book_id: 3233 / 3234 / 3235 | - Hồi phục sinh lực: 1 → 30 điểm/giâyPhục hồi sinh lực theo thời gian.
|
| Công kích, tốc độ xuất chiêu và phản kích |
 | Công kích kỹ năng skill_id: 799 / 800 / 801book_id: 3239 / 3240 / 3241 | - Công kích kỹ năng: 1 → 15 %Tăng sức công kích của kỹ năng.
|
 | Tốc độ xuất chiêu - đồng hành (đ) skill_id: 850 / 851 / 852book_id: 3290 / 3291 / 3292 | - Tốc độ đánh - ngoại công - pet: 1 → 90 %Tăng tốc độ thực hiện đòn ngoại công của đồng hành.
|
 | Tỷ lệ phản kích (%) skill_id: 847 / 848 / 849book_id: 3287 / 3288 / 3289 | - Tỷ lệ phản kích: 1 → 5 %Tăng khả năng phản kích khi bị tấn công.
|
| Kỹ năng chủ động |
| Tấn công ngũ hành |
 | Bán Nguyệt Trảm - Hệ Kim (đ) skill_id: 853 / 859 / 870book_id: 3293 / 3299 / 3310 | - Sát thương vật lý: 13 → 400 điểmGây sát thương vật lý lên mục tiêu.
- Tỷ lệ gây thọ thương: 0 → 125 % (chỉ có ở tầng Cao)Khả năng gây trạng thái thọ thương lên mục tiêu.
|
 | Xuyên Tâm Thích - Hệ Mộc (đ) skill_id: 855 / 861 / 872book_id: 3295 / 3301 / 3312 | - Độc sát: 13 → 400 điểm/lầnGây độc sát lên mục tiêu.
- Tỷ lệ định thân: 0 → 75 % (chỉ có ở tầng Cao)Khả năng gây trạng thái định thân lên mục tiêu.
- Thời gian: 0 → 1.5 giây (chỉ có ở tầng Cao)Thời gian duy trì hiệu ứng của kỹ năng.
|
 | Kinh Đào Hãi Lăng - Hệ Thủy (đ) skill_id: 854 / 860 / 871book_id: 3294 / 3300 / 3311 | - Băng sát: 13 → 400 điểmGây băng sát lên mục tiêu.
- Tỷ lệ đóng băng: 0 → 75 % (chỉ có ở tầng Cao)Khả năng gây trạng thái đóng băng lên mục tiêu.
- Thời gian: 0 → 1 giây (chỉ có ở tầng Cao)Thời gian duy trì hiệu ứng của kỹ năng.
|
 | Thôi Sơn Liệt Diệm - Hệ Hỏa (đ) skill_id: 856 / 862 / 873book_id: 3296 / 3302 / 3313 | - Hỏa sát: 13 → 800 điểmGây hỏa sát lên mục tiêu.
|
 | Thiên Lôi Sát - Hệ Thổ (đ) skill_id: 857 / 863 / 874book_id: 3297 / 3303 / 3314 | - Lôi sát: 13 → 400 điểmGây lôi sát lên mục tiêu.
- Tỷ lệ làm choáng: 0 → 75 % (chỉ có ở tầng Cao)Khả năng gây trạng thái choáng lên mục tiêu.
- Thời gian: 0 → 1 giây (chỉ có ở tầng Cao)Thời gian duy trì hiệu ứng của kỹ năng.
|
| Hồi phục và làm mất sinh lực |
 | Trị Liệu Thuật (đ) skill_id: 864 / 875 / 880book_id: 3304 / 3315 / 3350 | - Hồi phục sinh lực: 50 → 500 điểm/giâyPhục hồi sinh lực theo thời gian.
- Thời gian: 3 → 3 giâyThời gian duy trì hiệu ứng của kỹ năng.
|
 | Độc Chướng Thuật (đ) skill_id: 865 / 876 / 881book_id: 3305 / 3316 / 3351 | - Hồi phục sinh lực: -50 → -750 điểm/giâyLàm mất sinh lực theo thời gian; giá trị âm thể hiện lượng sinh lực bị trừ.
- Thời gian: 3 → 5 giâyThời gian duy trì hiệu ứng của kỹ năng.
|
| Bảo vệ và hồi sinh lực khi trúng đòn |
 | Kim Cang Hộ Thể skill_id: 866 / 877 / 882book_id: 3306 / 3317 / 3352 | - Bất tử: 3 → 5 giâyDuy trì trạng thái bất tử trong thời gian hiển thị.
|
 | Minh Vương Hộ Thể (%) skill_id: 867 / 878 / 883book_id: 3307 / 3318 / 3353 | - Miễn dịch trạng thái xấu: 3 → 5 giâyNgăn ảnh hưởng của các trạng thái bất lợi trong thời gian hiệu lực.
|
 | Niết Bàn Trùng Sinh (%) skill_id: 868 / 879 / 884book_id: 3308 / 3319 / 3354 | - Hồi sinh lực tối đa khi trúng đòn: 1 → 15 %Hồi sinh lực theo tỷ lệ sinh lực tối đa khi trúng đòn.
- Thời gian: 3 → 5 giâyThời gian duy trì hiệu ứng của kỹ năng.
|
| Kỹ năng không phân tầng |
| Hồi phục và tấn công |
 | Hồi Phục Thuật (đ) skill_id: 858book_id: 3298 | - Hồi phục sinh lực: 50 → 500 điểm/giâyPhục hồi sinh lực theo thời gian.
- Thời gian: 5 → 5 giâyThời gian duy trì hiệu ứng của kỹ năng.
|
 | Súc Lực Tiễn (đ) skill_id: 869book_id: 3309 | - Sát thương vật lý: 10 → 325 điểmGây sát thương vật lý lên mục tiêu.
- Tỷ lệ tê liệt: 15 → 75 %Khả năng gây trạng thái tê liệt lên mục tiêu.
- Thời gian: 2 → 2 giâyThời gian duy trì hiệu ứng của kỹ năng.
|